| Thành Tiền | 0đ |
|---|---|
| Tổng Tiền | 0đ |
Miele
Liên hệ
Lò nướng H7860 BP là lò nướng có thiết kế kết hợp hoàn hảo với nhiệt kế thực phẩm và BrillantLight
Màu sắc : Với 4 màu: Màu trắng, màu xám than chì màu đen và màu thép sạch
NHẬP THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN
II. Chế độ hoạt động
III. Dễ sử dụng
| Lớp hiệu quả năng lượng (A+++ - D) | A+ |
| Tự động tận dụng nhiệt dư | • |
| Điện năng tiêu thụ ở trạng thái tắt tính bằng W | 0,50 |
| Mức tiêu thụ điện năng ở chế độ chờ tính bằng W | 1 |
| Mức tiêu thụ điện năng ở chế độ chờ nối mạng tính bằng W | 2 |
| Thời lượng cho đến khi tự động chuyển sang chế độ chờ tính bằng phút | 20 |
| Thời lượng cho đến khi tự động chuyển sang chế độ chờ nối mạng tính bằng phút | 20 |
| Thời lượng cho đến khi tự động chuyển sang trạng thái tắt tính bằng phút | 20 |
| Thể tích buồng nấu tính bằng l | 76 |
| Số lượng kệ | 5 |
| Đánh dấu các mức chèn | • |
| Chiếu sáng khoang nấu | Rực RỡÁnh Sáng |
| Nhiệt độ tính bằng ° C | 30-300 |
| Kích thước hốc (W x H x D) tính bằng mm | 560-568x590-595x550 |
| Chiều rộng hốc tối thiểu tính bằng mm | 560 |
| Chiều rộng hốc tối đa tính bằng mm | 568 |
| Chiều cao hốc tối thiểu tính bằng mm | 590 |
| Chiều cao hốc tối đa tính bằng mm | 595 |
| Độ sâu hốc tính bằng mm | 550 |
| Kích thước thiết bị (W x H x D) tính bằng mm | 595x596x568 |
| Trọng lượng tính bằng kg | 47 |
| Tổng tải kết nối tính bằng kW | 3,70 |
| Điện áp ở V | 220.00-240.00 |
| Tần số tính bằng Hz | 50 |
| Phòng ngừa rủi ro ở A | 16 |
| Số lượng giai đoạn | 1 |
| Cáp kết nối với phích cắm điện | • |
| Chiều dài đường dây cấp điện tính bằng m | 1,50 |
| Thay bóng đèn | Dịch vụ khách hàng |